Quy định của Bộ lao động đối với tất cả các trường cao đẳng

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số:        /2016/TT-LĐTBXH

Hà Nội, ngày      tháng      năm 2016

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp,        cao đẳng

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Quyết định số        /2016/QĐ-TTg ngày      tháng     năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dạy nghề,

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong giáo dục nghề nghiệp.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày      tháng      năm 2016 và thay thế các Thông tư số 21/2014/TT-BLĐTBXH ngày 26/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề; Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

  Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Ban Tuyên giáo Trung ương;

- Uỷ ban VHGD TNTN&NĐ của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- Công báo, Website Chính phủ, Website Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, TCDN.

BỘ TRƯỞNG


 




Đào Ngọc Dung

Phụ lục 02:
DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số        /2016/TT-LĐTBXH ngày    tháng     năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mã các cấp
Tên gọi
 
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
5       Trình độ Cao đẳng
  14     Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
    1402   Đào tạo giáo viên
      140201 Sư phạm dạy nghề
  21     Nghệ thuật
    2101   Mỹ thuật
      210101 Kỹ thuật điêu khắc gỗ
      210102 Hội hoạ
      210103 Đồ hoạ
      210104 Điêu khắc
      210105 Gốm
    2102   Nghệ thuật trình diễn
      210201 Sáng tác âm nhạc
      210202 Chỉ huy âm nhạc
      210203 Thanh nhạc
      210204 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
      210205 Piano
      210206 Nhạc Jazz
      210207 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
      210208 Diễn viên sân khấu kịch hát
      210209 Diễn viên kịch - điện ảnh
      210210 Diễn viên múa
      210211 Biên đạo múa
      210212 Huấn luyện múa
      210213 Đạo diễn sân khấu
    2103   Nghệ thuật nghe nhìn
      210301 Sản xuất phim 
      210302 Sản xuất phim hoạt hình
      210303 Quay phim
      210304 Chụp ảnh
      210305 Công nghệ điện ảnh - truyền hình 
      210306 Thiết kế âm thanh - ánh sáng                                
      210307 Phục vụ điện ảnh, sân khấu
      210308 Ghi dựng đĩa, băng từ
      210309 Khai thác thiết bị phát thanh
      210310 Khai thác thiết bị truyền hình
      210311 Tu sửa tư liệu nghe nhìn
      210312 Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình
      210313 Sản xuất nhạc cụ
    2104   Mỹ thuật ứng dụng
      210401 Thiết kế công nghiệp
      210402 Thiết kế đồ họa                                           
      210403 Thiết kế thời trang
      210404 Thiết kế nội thất                                            
      210405 Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh
      210406 Đúc, dát đồng mỹ nghệ
      210407 Chạm khắc đá
      210408 Gia công đá quý
      210409 Kim hoàn
      210410 Kỹ thuật sơn mài và khảm trai
      210411 Đồ gốm mỹ thuật
      210412 Trang trí nội thất
      210413 Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì
      210414 Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng
      210415 Gia công và thiết kế sản phẩm mộc
  22     Nhân văn
    2201   Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam
      220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
      220102 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
      220103 Việt Nam học
    2202   Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
      220201 Tiếng Anh                       
      220202 Tiếng Pháp           
      220203 Tiếng Trung Quốc           
      220204 Tiếng Nhật      
      220205 Tiếng Hàn Quốc 
      220206 Tiếng Lào
      220207 Tiếng Thái
      220208 Tiếng Khơ me
      220209 Phiên dịch tiếng Anh hàng không
      220210 Phiên dịch tiếng Anh thương mại
      220211 Phiên dịch  tiếng Anh du lịch
      220212 Phiên dịch tiếng Nhật kinh tế, thương mại 
      220213 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 
  31     Khoa học xã hội và hành vi
    3103   Xã hội học và Nhân học
      310301 Giáo dục đồng đẳng
  32     Báo chí và thông tin
    3201   Báo chí và truyền thông
      320101 Báo chí
      320102 Phóng viên, biên tập đài cơ sở
      320103 Truyền thông đa phương tiện
      320104 Công nghệ truyền thông
    3202   Thông tin - Thư viện
      320201 Thư viện
    3203   Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
      320301 Văn thư  hành chính 
      320302 Lưu trữ
      320303 Bảo tàng
    3204   Xuất bản - Phát hành
      320401 Phát hành xuất bản phẩm
      320402 Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa
    3290   Khác
      329001 Quản lý văn hoá
  34     Kinh doanh và quản lý
    3401   Kinh doanh
      340101 Quản trị kinh doanh
      340102 Quản trị kinh doanh vận tải biển
      340103 Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
      340104 Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
      340105 Quản trị kinh doanh vận tải đường sắt
      340106 Quản trị kinh doanh vận tải hàng không
      340107 Quản lý kinh doanh điện 
      340108 Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm
      340109 Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp
      340110 Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp
      340111 Quản trị kinh doanh vật tư xây dựng
      340112 Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng
      340113 Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas
      340114 Quản trị kinh doanh bất động sản
      340115 Kinh doanh thương mại
      340116 Dịch vụ thương mại hàng không
      340117 Marketing
      340118 Marketing du lịch
      340119 Marketing thương mại
      340120 Quan hệ công chúng
      340121 Logistic
    3402   Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm
      340201 Tài chính – Ngân hàng
      340202 Tài chính doanh nghiệp
      340203 Bảo hiểm
    3403   Kế toán - Kiểm toán
      340301 Kế toán doanh nghiệp
      340302 Kế toán lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
      340303 Kế toán vật tư
      340304 Kế toán ngân hàng
      340305 Kế toán
      340306 Kiểm toán
    3404   Quản trị - Quản lý
      340401 Quản trị nhân lực
      340402 Quản trị bán hàng
      340403 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
      340404 Quả trị nhà máy sản xuất may
      340405 Quản trị văn phòng
      340406 Quản lý nhà đất
      340407 Quản lý giao thông đô thị
      340408 Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
      340409 Quản lý khu đô thị
      340410 Quản lý cây xanh đô thị
      340411 Quản lý công trình đường thuỷ
      340412 Quản lý công trình biển
      340413 Quản lý tòa nhà
    3490   Khác
      349001 Thư ký
      349002 Hệ thống thông tin quản lý
  38     Pháp luật
    3802   Dịch vụ pháp lý
      380201 Dịch vụ pháp lý
      380202 Công chứng
  42     Khoa học sự sống
    4202   Sinh học ứng dụng
      420201 Công nghệ sinh học
      420202 Sinh học ứng dụng
      420203 Vi sinh - Hóa sinh
  44     Khoa học tự nhiên
    4402   Khoa học trái đất
      440201 Khí tượng học
      440202 Thuỷ văn
      440203 Quan trắc khí tượng hàng không
      440204 Quan trắc khí tượng nông nghiệp
      440205 Quan trắc hải văn
      440206 Quan trắc khí tượng bề mặt
  46     Toán và thống kê
    4602   Thống kê
      460201 Thống kê
      460202 Thống kê doanh nghiệp
      460203 Hệ thống thông tin kinh tế
  48     Máy tính và công nghệ thông tin
    4801   Máy tính
      480101 Khoa học máy tính
      480102 Công nghệ kỹ thuật máy tính
      480103 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp  máy tính
    4802   Công nghệ thông tin
      480201 Công nghệ thông tin
      480202 Tin học ứng dụng
      480203 Tin học viễn thông ứng dụng 
      480204 Lập trình máy tính  
      480205 Xử lý dữ liệu 
      480206 Quản trị cơ sở dữ liệu
      480207 Hệ thống thông tin
      480208 Quản trị mạng máy tính
      480209 Truyền thông và mạng máy tính
      480210 Thương mại điện tử
      480211 Thiết kế trang Web
      480212 An ninh mạng
      480213 Thiết kế đồ hoạ
      480214 Vẽ và thiết kế trên máy tính
      480215 Thiết kế mạch điện tử trên máy tính
  51     Công nghệ kỹ thuật
    5101   Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
      510101 Trùng tu di tích lịch sử
      510102 Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ 
      510103 Mộc xây dựng và trang trí nội thất
      510104 Lắp đặt cầu 
      510105 Lắp đặt giàn khoan
      510106 Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị
      510107 Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không
    5102   Công nghệ kỹ thuật cơ khí
      510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
      510202 Công nghệ chế tạo máy
      510203 Chế tạo khuôn mẫu
      510204 Gia công ống công nghệ 
      510205 Gia công và lắp dựng kết cấu thép
      510206 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ 
      510207 Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thuỷ
      510208 Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy
      510209 Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy
      510210 Lắp ráp hệ thống động lực tàu thuỷ
      510211 Công nghệ ô tô
      510212 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe
      510213 Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng đầu máy
    5103   Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
      510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
      510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
      510303 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
      510304 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
    5104   Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
      510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
      510402 Công nghệ hoá nhuộm
      510403 Công nghệ mạ
      510404 Công nghệ sơn tĩnh điện
      510405 Công nghệ sơn tàu thuỷ
      510406 Công nghệ chống ăn mòn kim loại 
      510407 Công nghệ vật liệu
      510408 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
      510409 Công nghệ nhiệt luyện
      510410 Công nghệ đúc kim loại
      510411 Công nghệ cán, kéo kim loại
      510412 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
      510413 Công nghệ kỹ thuật môi trường
      510414 Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu
      510415 Xử lý chất thải trong sản xuất thép
      510416 Xử lý nước thải công nghiệp
      510417 Xử lý chất thải trong sản xuất cao su
      510418 Cấp, thoát nước
    5105   Công nghệ sản xuất
      510501 Công nghệ sản xuất  sản phẩm từ cao su 
      510502 Công nghệ sản xuất chất dẻo từ Polyme
      510503 Công nghệ sản xuất ván nhân tạo
      510504 Công nghệ sản xuất Alumin
      510505 Công nghệ sợi, dệt
      510506 Công nghệ may
      510507 Công nghệ da giày
      510508 Công nghệ giấy và bột giấy
      510509 Sản xuất vật liệu hàn
      510510 Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
      510511 Sản xuất các chất vô cơ
      510512 Sản xuất sản phẩm giặt tẩy
      510513 Sản xuất phân bón
      510514 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
      510515 Sản xuất sơn 
      510516 Sản xuất xi măng
      510517 Sản xuất sứ xây dựng
      510518 Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng
      510519 Sản xuất sản phẩm kính, thuỷ tinh
      510520 Sản xuất pin, ắc quy
      510521 Sản xuất khí cụ điện
      510522 Sản xuất sản phẩm cách điện
      510523 Sản xuất dụng cụ đo điện
      510524 Sản xuất động cơ điện
      510525 Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối
      510526 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình
      510527 Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng
      510528 Sản xuất dụng cụ thể thao
      510529 Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy
      510530 Chế biến mủ cao su
      510531 Công nghệ gia công kính xây dựng
      510532 Sản xuất vật liệu không nung và cốt liệu
      510533 Sản xuất gốm xây dựng
      510534 Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng
    5106   Quản lý công nghiệp
      510601 Quản lý công nghiệp
      510602 Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm
      510603 Kiểm nghiệm đường mía
      510604 Kiểm nghiệm bột giấy và giấy
      510605 Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ 
      510606 Phân tích cơ lý hóa xi măng
      510607 Phân tích các sản phẩm alumin và bauxit
      510608 Kiểm tra và phân tích hoá chất
      510609 Giám định khối lượng, chất lượng than
      510610 Đo lường dao động và cân bằng động
      510611 Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim loại 
      510612 Đo lường và phân tích các thành phần kim loại
      510613 Kiểm nghiệm chất lượng cao su
      510614 Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh
    5107   Công nghệ dầu khí và khai thác
      510701 Vận hành thiết bị hoá dầu
      510702 Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí
      510703 Vận hành trạm sản xuất khí, khí hoá lỏng
      510704 Vận hành thiết bị chế biến dầu khí
      510705 Vận hành thiết bị khai thác dầu khí
      510706 Khoan khai thác dầu khí
      510707 Sản xuất các sản phẩm lọc dầu
      510708 Phân tích các sản phẩm lọc dầu
      510709 Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu
      510710 Vận hành thiết bị lọc dầu
      510711 Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ
      510712 Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí
      510713 Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí
      510714 Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí
      510715 Khoan thăm dò dầu khí
    5108   Công nghệ kỹ thuật in
      510801 Công nghệ chế tạo khuôn in 
      510802 Công nghệ in 
    5109   Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
      510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất
      510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa
      510903 Đo đạc bản đồ
      510904 Trắc địa công trình
      510905 Khảo sát địa hình
      510906 Khảo sát địa chất
      510907 Khảo sát thuỷ văn
      510908 Khoan thăm dò địa chất
      510909 Đo đạc địa chính
      510910 Quan trắc khí tượng
    5110   Công nghệ kỹ thuật mỏ
      511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ
      511002 Công nghệ tuyển khoáng
    5190   Khác
      519001 Công nghệ kỹ thuật giao thông
      519002 Công nghệ kỹ thuật ô tô
      519003 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
  52     Kỹ thuật
    5201   Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
      520101 Kỹ thuật máy nông nghiệp
      520102 Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ
      520103 Kỹ thuật lò hơi
      520104 Kỹ thuật tua bin 
      520105 Lắp đặt, vận hành và sửa chữa bơm, quạt, máy nén khí
      520106 Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua bin
      520107 Bảo dưỡng công nghiệp
      520108 Cắt gọt kim loại
      520109
      520110 Hàn
      520111 Rèn, dập
      520112 Nguội chế tạo
      520113 Nguội sửa chữa máy công cụ
      520114 Nguội lắp ráp cơ khí 
      520115 Chế tạo thiết bị cơ khí 
      520116 Lắp đặt thiết bị cơ khí
      520117 Lắp ráp ô tô
      520118 Sửa chữa máy tàu thuỷ
      520119 Sửa chữa thiết bị dệt
      520120 Sửa chữa thiết bị may 
      520121 Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ
      520122 Sửa chữa thiết bị chế biến đường
      520123 Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm
      520124 Sửa chữa cơ khí ngành giấy
      520125 Sửa chữa thiết bị in
      520126 Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò
      520127 Sửa chữa cơ máy mỏ
      520128 Sửa chữa thiết bị hoá chất
      520129 Sửa chữa thiết bị luyện kim
      520130 Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí
      520131 Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí
      520132 Sửa chữa máy nâng chuyển
      520133 Sửa chữa máy thi công xây dựng
      520134 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng
      520135 Bảo trì thiết bị cơ điện
      520136 Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí
      520137 Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không
      520138 Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệp
      520139 Vận hành cần, cầu trục
      520140 Vận hành máy thi công nền
      520141 Vận hành máy thi công mặt đường
      520142 Vận hành máy xây dựng
      520143 Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt
      520144 Vận hành máy và thiết bị hoá chất
      520145 Điều khiển tàu cuốc
      520146 Xếp dỡ cơ giới tổng hợp
      520147 Lắp đặt thiết bị lạnh
      520148 Vận hành, sửa chữa máy tàu cá
    5202   Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
      520201 Điện dân dụng
      520202 Điện công nghiệp
      520203 Điện tàu thuỷ
      520204 Điện đầu máy đường sắt
      520205 Sửa chữa điện máy mỏ
      520206 Sửa chữa điện máy công trình
      520207 Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng
      520208 Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành 
      520209 Sửa chữa thiết bị tự động hoá
      520210 Lắp đặt điện công trình
      520211 Lắp đặt thiết bị điện
      520212 Lắp đặt, sửa chữa hệ thống truyền dẫn điện đường sắt
      520213 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên
      520214 Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110 KV trở xuống
      520215 Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
      520216 Kỹ thuật điện cảng hàng không
      520217 Kỹ thuật điện tàu bay
      520218 Vận hành điện trong nhà máy điện
      520219 Vận hành điện trong nhà máy thủy điện
      520220 Vận hành nhà máy thủy điện
      520221 Vận hành nhà máy nhiệt điện
      520222 Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ điện 
      520223 Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện
      520224 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 220 KV trở lên
      520225 Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110KV trở xuống
      520226 Điều độ lưới điện phân phối
      520227 Vận hành trạm, mạng điện
      520228 Tự động hóa công nghiệp
      520229 Hệ thống điện đường sắt đô thị
      520230 Vận hành tổ máy phát điện Diesel
      520231 Đo lường điện
      520232 Thí nghiệm điện
      520233 Sửa chữa đồng hồ đo điện, nhiệt, áp lực
      520234 Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng
      520235 Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh
      520236 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí 
      520237 Cơ điện lạnh thuỷ sản
      520238 Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò
      520239 Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm sứ, thủy tinh
      520240 Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su
      520241 Cơ điện nông thôn
      520242 Cơ điện tử
      520243 Điện tử dân dụng
      520244 Điện tử công nghiệp
      520245 Kỹ thuật điện tử cảng hàng không
      520246 Kỹ thuật điện tử tàu bay
      520247 Kỹ thuật điện tử tàu thủy
      520248 Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không
      520249 Kỹ thuật dẫn đường hàng không
      520250 Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải
      520251 Vận hành thiết bị  điện và đo lường điều khiển trên tàu thủy
      520252 Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối
      520253 Kỹ thuật lắp đặt đài trạm viễn thông
      520254 Kỹ thuật truyền hình cáp
      520255 Kỹ thuật truyền dẫn quang và vô tuyến
      520256 Kỹ thuật đài trạm viễn thông
      520257 Khai thác thiết bị dẫn đường vô tuyến mặt đất hàng không
    5203   Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
      520301 Luyện gang
      520302 Luyện thép
      520303 Luyện kim màu
      520304 Luyện Ferro hợp kim
    5206   Kỹ thuật mỏ
      520601 Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò
      520602 Vận hành thiết bị sàng tuyển than
      520603 Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại
      520604 Khoan nổ mìn
      520605 Khoan đào đường hầm
      520606 Khoan khai thác mỏ
      520607 Vận hành thiết bị mỏ hầm lò
      520608 Vận hành trạm khí hoá than
      520609 Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò
    5290   Khác
      529001 Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế
      529002 Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế
      529003 Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế
      529004 Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế
      529005 Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược 
      529006 Lặn trục vớt
      529007 Lặn nghiên cứu khảo sát
      529008 Lặn thi công 
  54     Sản xuất và chế biến
    5401   Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
      540101 Công nghệ thực phẩm
      540102 Công nghệ sau thu hoạch
      540103 Chế biến lương thực
      540104 Chế biến dầu thực vật
      540105 Chế biến thực phẩm 
      540106 Chế biến và bảo quản thuỷ sản 
      540107 Chế biến rau quả
      540108 Sản xuất bánh, kẹo
      540109 Sản xuất rượu bia
      540110 Sản xuất nước giải khát
      540111 Sản xuất cồn
      540112 Công nghệ chế biến chè
      540113 Chế biến cà phê, ca cao
    5402   Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
      540201 Thuộc da
      540202 Sản xuất hàng da, giầy
      540203 Công nghệ sợi
      540204 Công nghệ dệt
      540205 May thời trang
      540206 Thiết kế thời trang
      540207 Công nghệ may Veston
    5404   Sản xuất, chế biến khác
      540401 Chế biến thuốc lá
  58     Kiến trúc và xây dựng
    5801   Kiến trúc và quy hoạch
      580101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 
    5802   Xây dựng
      580201 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
      580202 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
      580203 Kỹ thuật xây dựng
      580204 Kỹ thuật xây dựng mỏ 
      580205 Xây dựng cầu đường bộ
      580206 Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt
      580207 Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi
      580208 Xây dựng công trình thủy
      580209 Kỹ thuật thi công lắp dựng kính xây dựng
    5803   Quản lý xây dựng
      580301 Quản lý xây dựng
  62     Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
    6201   Nông nghiệp
      620101 Khuyến nông
      620102 Chăn nuôi
      620103 Khoa học cây trồng 
      620104 Bảo vệ thực vật
      620105 Kinh doanh nông nghiệp
      620106 Phát triển nông thôn
      620107 Trồng cây lương thực, thực phẩm
      620108 Trồng cây công nghiệp
      620109 Trồng cây ăn quả
      620110 Bảo vệ thực vật
      620111 Chăn nuôi gia súc, gia cầm
      620112 Khuyến nông lâm
      620113 Kỹ thuật dâu tằm tơ
      620114 Chọn và nhân giống cây trồng
      620115 Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao
    6202   Lâm nghiệp
      620201 Lâm nghiệp
      620202 Lâm sinh
      620203 Làm vườn – cây cảnh
      620204 Sinh vật cảnh
      620205 Lâm nghiệp đô thị
      620206 Quản lý tài nguyên rừng
      620207 Chế biến nông lâm sản
      620208 Kiểm lâm
    6203   Thuỷ sản
      620301 Nuôi trồng thuỷ sản
      620302 Công nghệ chế biến thuỷ sản
      620303 Kiểm ngư
      620304 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
      620305 Nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ 
      620306 Khai thác, đánh bắt hải sản
      620307 Phòng và chữa bệnh thủy sản
  64     Thú y
    6401   Thú y
      640101 Thú y
    6402   Dịch vụ thú y
      640201 Sản xuất thuốc thú y
      640202 Sản xuất thuốc thủy y
  72     Sức khoẻ
    7201   Y học
      720101 Y sinh học thể dục thể thao
    7202   Y học cổ truyền
      720201 Y học cổ truyền
    7203   Dịch vụ y tế
      720301 Kỹ thuật hình ảnh y học
      720302 Kỹ thuật xét nghiệm y tế
      720303 Kỹ thuật vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
    7204   Dược học
      720401 Kỹ thuật dược 
      720402 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc
    7205   Điều dưỡng, hộ sinh
      720501 Điều dưỡng 
      720502 Hộ sinh
    7206   Răng - Hàm - Mặt
      720601 Kỹ thuật phục hình răng
  76     Dịch vụ xã hội
    7601   Công tác xã hội
      760101 Công tác xã hội
      760102 Công tác thanh thiếu niên
    7602   Dịch vụ xã hội
      760201 Dịch vụ chăm sóc gia đình 
  81     Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
    8101   Du lịch
      810101 Hướng dẫn du lịch
      810102 Quản trị lữ hành 
      810103 Quản trị du lịch MICE
      810104 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
      810105 Điều hành tour du lịch
    8102   Khách sạn, nhà hàng
      810201 Quản trị lễ tân
      810202 Quản trị buồng phòng
      810203 Quản trị nhà hàng 
      810204 Kỹ thuật chế biến món ăn
      810205 Kỹ thuật pha chế đồ uống 
      810206 Kỹ thuật làm bánh
      810207 Quản trị khách sạn
      810208 Quản trị khu Resort 
    8103   Thể dục, thể thao
      810301 Quản lý thể dục thể thao*
      810302 Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao
    8104   Dịch vụ thẩm mỹ
      810401 Chăm sóc sắc đẹp
    8105   Kinh tế gia đình
      810501 Kinh tế gia đình
  84     Dịch vụ vận tải
    8401   Khai thác vận tải
      840101 Khai thác vận tải
      840102 Vận hành khai thác máy tàu
      840103 Điều khiển phương tiện thủy nội địa
      840104 Điều khiển tàu biển
      840105 Vận hành khai thác máy tàu thủy
      840106 Bảo đảm an toàn hàng hải
      840107 Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa hàng hải
      840108 Lái tàu bay dân dụng
      840109 Điều hành bay
      840110 Kiểm soát không lưu 
      840111 Thông tin tín hiệu đường sắt
      840112 Lái tàu đường sắt
      840113 Điều hành chạy tàu hỏa 
      840114 Lái xe chuyên dụng
      840115 Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện
      840116 Lái tàu điện
      840117 Điều hành đường sắt đô thị
      840118 Vận tải hành khách, hàng hóa đường sắt
    8402   Dịch vụ bưu chính
      840201 Kinh doanh thiết bị viễn thông tin học
      840202 Kinh doanh dịch vụ Bưu chính Viễn thông
  85     Môi trường và bảo vệ môi trường
    8501   Kiểm soát và bảo vệ môi trường
      850101 Bảo vệ môi trường đô thị
      850102 Bảo vệ môi trường công nghiệp
      850103 Bảo vệ môi trường biển
      850104 Xử lý dầu tràn trên biển
      850105 Xử lý rác thải
    8502   Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
      850201 Bảo hộ lao động 
  86     An ninh, quốc phòng
    8601   An ninh và trật tự xã hội
      860101 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
      860102 Kiểm tra an ninh hàng không
      860103 Nghiệp vụ an ninh khách sạn
      860104 Vệ sỹ
      860105 Bảo vệ
    8602   Quân sự
      860201 Biên phòng 
      860202 Chỉ huy tham mưu Lục quân

Gửi nhận xét

Lĩnh vực hoạt động